laical
/ˈlā-ə-kəl/Tính từ
- (bất thường hoặc kỹ thuật) Của hoặc liên quan đến một giáo dân, giáo dân, giáo dân nữ hoặc giáo dân, tức là giáo dân nói chung.(unusual or technical) Of or pertaining to a layperson, layman, laywoman, or laypeople, i.e. the laity in general.One of the most important of these results was the emergence of the laical intellectual,' and hence of laical science. We may distinguish developments of three different kinds. First, there always had been laical physicians and lawyers; but in the Renaissance they began to crowd out the clerical element. Second, starting from their professional needs and problems, laical artists and craftsmen — thMột trong những kết quả quan trọng nhất trong số này là sự xuất hiện của trí thức giáo dân’, và do đó là khoa học giáo dân. Chúng ta có thể phân biệt sự phát triển của ba loại khác nhau. Đầu tiên, luôn có những bác sĩ và luật sư giáo dân; nhưng vào thời Phục hưng họ bắt đầu loại bỏ thành phần giáo sĩ. Thứ hai, xuất phát từ những nhu cầu và vấn đề nghề nghiệp của họ, các nghệ sĩ và thợ thủ công giáo dân —
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “laical” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish