laicist

Tính từ
  1. Liên quan đến hoặc đại diện cho lợi ích của giáo dân; phi giáo sĩ; thế tục.
    Pertaining to or representing the interests of the laity; non-clerical; secular.
Danh từ
  1. Một người ủng hộ chủ nghĩa laicism; một người theo chủ nghĩa thế tục.
    A supporter of laicism; a secularist.
    Thirty years later, with the connivance of the Parti Quebecois, the laicists proceeded to attack Catholic schools by means of the Proulx Report of 1999.
    Ba mươi năm sau, với sự đồng lõa của Parti Quebecois, những người theo chủ nghĩa giáo điều đã tiến hành tấn công các trường học Công giáo bằng Báo cáo Proulx năm 1999.
🎬 Nghe “laicist” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish