lap

/ˈlæp/
danh từ
  • Vạt áo, vạt váy.
  • Lòng.
  • Dái tai.
  • Thung (chỗ trũng giữa hai quả đồi).
  • Vật phủ (lên một vật khác).
  • Vòng dây, vòng chỉ (quấn vào một cuộn).
  • Vòng chạy, vòng đua.
  • Tấm nối (đường ray) ((cũng) half lap).
  • Đá mài.
  • Cái liềm, cái tớp.
  • Thức ăn lỏng (cho chó... ).
  • Tiếng vỗ bập bềnh (sóng).
động từ
  • Phủ lên, chụp lên, bọc.
  • Quấn, cuộn; gói.
  • Vượt hơn một vòng (trong cuộc chạy đua).
  • Phủ lên, chụp lên.
  • Mài bằng đá mài.
  • Liếm, tớp (bằng lưỡi).
  • Nốc, uống ừng ực.
  • Vỗ bập bềnh (sóng).
Danh từ
  1. Phần lỏng lẻo của áo khoác; phần dưới của quần áo chơi lỏng lẻo; một chiếc váy; một chiếc tạp dề.
    The loose part of a coat; the lower part of a garment that plays loosely; a skirt; an apron.
  2. Một cạnh; một đường viền; một viền, như bằng vải.
    An edge; a border; a hem, as of cloth.
  3. Phần quần áo nằm trên đầu gối hoặc đùi khi ngồi xuống; phần đó của con người được che phủ.
    The part of the clothing that lies on the knees or thighs when one sits down; that part of the person thus covered.
  4. (Nghĩa bóng) Nơi nuôi dưỡng, bồi dưỡng.
    (figuratively) A place of rearing and fostering.
Động từ
  1. (thông tục) Bao bọc; ôm vào lòng; để trân trọng.
    (transitive) To enfold; to hold as in one's lap; to cherish.
  2. (thông tục) Nghỉ ngơi hoặc tựa vào lòng ai đó, hoặc như trong lòng ai đó.
    (transitive) To rest or recline in someone's lap, or as in a lap.
  3. (thông tục) Gấp lại; cúi xuống và nằm trên hoặc trên một cái gì đó
    (transitive) To fold; to bend and lay over or on something.
    to lap a piece of cloth
    để quấn một mảnh vải
  4. (thông tục) quấn quanh, bao bọc, bọc lại
    (transitive) to wrap around, enwrap, wrap up
    to lap a bandage around a finger
    quấn băng quanh ngón tay
Tính từ
  1. (y học, thông tục) Cắt bằng nội soi.
    (medicine, colloquial) Clipping of laparoscopic.
🎬 Nghe “lap” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish