languish

/ˈlæŋgwɪʃ/
động từ
  • Ốm yếu, tiều tuỵ.
  • Úa tàn, suy giảm, phai nhạt.
  • Mòn mỏi đợi chờ, héo hon đi vì mong mỏi.
Động từ
  1. (nội động) Mất sức và trở nên yếu đuối; ở trong tình trạng suy nhược hoặc bệnh tật.
    (intransitive) To lose strength and become weak; to be in a state of weakness or sickness.
  2. (nội động) Khao khát một điều gì đó; có tinh thần sa sút, đặc biệt là do bệnh tương tư.
    (intransitive) To pine away in longing for something; to have low spirits, especially from lovesickness.
    He languished without his girlfriend.
    Anh mòn mỏi khi không có bạn gái.
  3. (Nội động từ) Sống trong điều kiện khốn khổ, chán nản.
    (intransitive) To live in miserable or disheartening conditions.
    He languished in prison for years.
    Anh ta mòn mỏi trong tù nhiều năm.
    Từ đồng nghĩa:rot
  4. (nội động) Bị bỏ rơi; tiến bộ ít, không thành công.
    (intransitive) To be neglected; to make little progress, be unsuccessful.
    The case languished for years before coming to trial.
    Vụ án kéo dài nhiều năm trước khi được đưa ra xét xử.
🎬 Nghe “languish” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish