lapse

/ˈlæps/
danh từ
  • Sự lầm lẫn, sự sai sót.
  • Sự sa ngã, sự suy đồi, sự truỵ lạc.
  • Khoảng, quãng, lát, hồi.
  • Sự mất hiệu lực; sự mất quyền lợi.
  • Sự giảm độ nhiệt; sự giảm áp suất.
  • Dòng chảy nhẹ (nước).
động từ
  • Sa vào, sa ngã.
  • trôi đi, qua đi.
  • Mất hiệu lực, mất quyền lợi, rơi vào tay người khác.
Danh từ
  1. Thất bại tạm thời; một cú trượt.
    A temporary failure; a slip.
    memory lapse
    mất trí nhớ
  2. Sự suy giảm hoặc giảm tiêu chuẩn.
    A decline or fall in standards.
  3. Một sự tạm dừng trong sự liên tục.
    A pause in continuity.
  4. Khoảng thời gian giữa các sự kiện.
    An interval of time between events.
Động từ
  1. (nội động) Rơi đi dần dần; lắng xuống.
    (intransitive) To fall away gradually; to subside.
  2. (Nội động) Rơi vào sai lầm hoặc tà giáo.
    (intransitive) To fall into error or heresy.
  3. Để rơi vào một thói quen xấu mà người ta đang cố gắng tránh.
    To slip into a bad habit that one is trying to avoid.
  4. (Nội động) Trở nên trống rỗng.
    (intransitive) To become void.
🎬 Nghe “lapse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish