lank

/ˈlæŋk/
tính từ
  • Gầy, gầy gò; gầy và cao.
  • Thẳng và rũ xuống (tóc).
Tính từ
  1. Mảnh khảnh hoặc mỏng; không được điền đầy đủ; không đầy đặn; bị thu hẹp lại; độ nghiêng.
    Slender or thin; not well filled out; not plump; shrunken; lean.
    1700, Isaac Barrow, Sermon XXII “Of Industry in our particular Calling, as Scholars,” in The Works of the Learned Isaac Barrow, D.D., London: John Tillotson, 2nd edition, Volume III, p. 226, […] who would not chuse […] to have rather a lank purse than an empty brain […] ?
    1700, Isaac Barrow, Bài giảng XXII “Về ngành công nghiệp trong ơn gọi cụ thể của chúng ta, với tư cách là học giả,” trong Tác phẩm của người có học Isaac Barrow, D.D., London: John Tillotson, ấn bản thứ 2, Tập III, tr. 226, […] ai lại không chọn […] thà có một chiếc ví xèo xèo còn hơn là một bộ não trống rỗng […] ?
  2. (lỗi thời) Ít ỏi, ít ỏi, số lượng ít ỏi.
    (obsolete) Meagre, paltry, scant in quantity.
    1659, Samuel Cradock, Knowledge & Practice, Or, A Plain Discourse of the Chief Things Necessary to be Known, Believ’d & Practised in order to Salvation, London: John Rothwell, Chapter 17, Of the Duties of the Rich, pp. 494-495, We should think him a very imprudent Husbandman, that to save a little seed at present, would sow so thin, as to spoil his crop. And the same folly ’twill be in us, if by t
    1659, Samuel Cradock, Kiến thức & Thực hành, Hoặc, Một bài diễn thuyết đơn giản về những điều quan trọng cần phải biết, Tin tưởng & Thực hành để cứu rỗi, London: John Rothwell, Chương 17, Nhiệm vụ của người giàu, trang 494-495, Chúng ta nên nghĩ anh ta là một Người chồng rất thiếu thận trọng, rằng để tiết kiệm một ít hạt giống vào lúc này, sẽ gieo quá mỏng đến mức làm hỏng mùa màng của anh ta. Và sự điên rồ tương tự sẽ không ở trong chúng ta, nếu bởi t
  3. (về tóc) Thẳng và phẳng; gầy và khập khiễng. (Thường liên quan đến tình trạng nhờn.)
    (of hair) Straight and flat; thin and limp. (Often associated with being greasy.)
    1695, John Stevens (translator), The Portugues Asia; or, The History of the Discovery and Conquest of India by the Portugues, by Manuel de Faria e Sousa, London: C. Brome, Chapter 10, p. 291, The Inhabitants most simple, and treated them with great affection. Of Colour more inclined to white, of Body strong and comly, lank Hair, and long Beards, their Cloaths of very fine Mats […]
    1695, John Stevens (dịch giả), The Portugues Asia; hoặc, Lịch sử khám phá và chinh phục Ấn Độ của người Bồ Đào Nha, của Manuel de Faria e Sousa, London: C. Brome, Chương 10, tr. 291, The Inhabitants đơn giản nhất và đối xử với họ rất tình cảm. Màu sắc thiên về trắng hơn, Thân hình khỏe khoắn và duyên dáng, Tóc dài và Râu dài, Áo choàng của họ bằng những tấm thảm rất mịn […]
  4. (lỗi thời) Uể oải; rũ xuống, chùng xuống.
    (obsolete) Languid; drooping, slack.
Động từ
  1. (hiếm, nội động) Trở nên gầy gò.
    (rare, intransitive) To become lank.
Danh từ
  1. Một chùm tóc rũ xuống.
    A clump of lank hair.
🎬 Nghe “lank” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish