languorous

/ˈlæŋgɚ/
tính từ
  • Ẻo lả, yếu đuối.
  • Uể oải, lừ đừ.
  • Nặng nề, u ám (trời, thời tiết).
Tính từ
  1. thiếu năng lượng, tinh thần, sự sống động hoặc sức sống; uể oải, lạc lõng.
    lacking energy, spirit, liveliness or vitality; languid, lackadaisical.
    8 August 2018, Ignatiy Vishnevetsky in AV Club, Jason Statham fighting a giant shark should be a lot more fun than The Meg After a languorous stretch of exposition that introduces a lot of pseudoscientific mumbo-jumbo and enough supporting characters to fill a Dickens novel (played by the likes of Rainn Wilson, Cliff Curtis, and Ruby Rose), we follow a three-person submersible down to the ocean de
    Ngày 8 tháng 8 năm 2018, Ignatiy Vishnevetsky trong Câu lạc bộ AV, Jason Statham chiến đấu với một con cá mập khổng lồ sẽ vui hơn The Meg rất nhiều. Sau một đoạn trình bày dài lê thê giới thiệu rất nhiều điều ngớ ngẩn giả khoa học và đủ nhân vật phụ để lấp đầy tiểu thuyết của Dickens (do Rainn Wilson, Cliff Curtis và Ruby Rose thủ vai), chúng ta theo chân một chiếc tàu lặn ba người xuống đại dương.
🎬 Nghe “languorous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish