lede

/ˈlēd/
Danh từ
  1. (từ cũ) Người đàn ông; một người.
    (obsolete) A man; a person.
  2. (chủ yếu là ở Hoa Kỳ, báo chí) Đoạn hoặc các đoạn giới thiệu của một tờ báo, hoặc một tin tức hoặc loại bài báo khác; dẫn đầu hoặc dẫn đầu.
    (chiefly US, journalism) The introductory paragraph or paragraphs of a newspaper, or a news or other type of article; the lead or lead-in.
    Từ đồng nghĩa:intro
Động từ
  1. Cách viết lỗi thời của lead (“hướng dẫn”).
    Obsolete spelling of lead (“to guide”).
🎬 Nghe “lede” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish