leech
/ˈliːtʃ/danh từ
- Cạnh buồm, mép buồm.
- Con đỉa.
- Kẻ bóc lột, kẻ hút máu.
- Thầy thuốc, thầy lang.
động từ
- Cho đỉa hút máu.
Danh từ
- Một loài giun đốt hút máu thủy sinh điển hình thuộc phân lớp Hirudinea, đặc biệt là Hirudo drugis.A typically aquatic blood-sucking annelid of the subclass Hirudinea, especially Hirudo medicinalis.
- (nghĩa bóng) Người lợi dụng người khác theo kiểu ăn bám.(figuratively) A person who derives advantage from others in a parasitic fashion.
- (y học, ghi ngày tháng) Một ống thủy tinh được thiết kế để hút máu từ các mô bị tổn thương bằng chân không.(medicine, dated) A glass tube designed for drawing blood from damaged tissue by means of a vacuum.
- (Từ cũ) Thầy thuốc.(archaic) A physician.1610, Bolton, Armoriesː As if an expert leech must needs be expert in the physicks (that is, in those speculations which concerne the workes of nature) the nearest word to fall with our tongue, yet not farre from the thing, was physitian.1610, Bolton, Armoriesː Như thể một con đỉa lão luyện nhất định phải là chuyên gia về vật lý học (nghĩa là, trong những suy đoán liên quan đến các công trình của tự nhiên), từ gần nhất mà chúng ta thốt ra, nhưng cũng không xa lắm, là phytian.
Động từ
- (nghĩa đen) Dùng đỉa làm thuốc để hút máu bệnh nhân.(transitive, literally) To apply a leech medicinally, so that it sucks blood from the patient.
- (nghĩa bóng) Rút cạn (tài nguyên) mà không trả lại.(transitive, figuratively) To drain (resources) without giving back.Near-synonyms: mooch, suck downTừ gần đồng nghĩa: mooch, suỵt
- (cổ, hiếm) Chữa bệnh, chữa bệnh.(archaic, rare) To treat, cure or heal.1564, Accounts of Louth Corporalː Paid for leeching.. my horses very sick.1564, Tài khoản của Hạ sĩ Louthː Được trả tiền cho việc đỉa.. ngựa của tôi bị bệnh nặng.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “leech” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish