lew

/ab-ˈdül-jə-ˈbär/
danh từ
  • Đồng leva (tiền Bun-ga-ri).
Danh từ
  1. (Scotland, lỗi thời) Một đồng tiền vàng của Pháp được lưu hành ở Scotland vào thế kỷ 15.
    (Scotland, obsolete) A French gold coin circulated in 15th-century Scotland.
    ...þe Ingliss noble, henry, ande Eduarde wᵗ þe ross, þe franche crowne, þe salute þe lewe and þe Ridar sall haif courss in þis realme...
    ...þe Ingliss Noble, Henry, ande Eduarde wᵗ þe ross, þe franche Crowne, þe salute þe lewe và þe Ridar sall haif courss in þis realme...
  2. (nay là Scotland) Sự ấm áp, sức nóng.
    (now Scotland) Warmth, heat.
    To th' end a fruitfull lew May euerie Climate in his time renew.
    Để kết thúc một công việc hiệu quả May euerie Khí hậu trong thời gian đổi mới của mình.
  3. (phương ngữ) Nơi trú ẩn khỏi gió, đặc biệt là những công trình tạm bợ được những người chăn cừu dựng lên để bảo vệ đàn chiên của họ.
    (dialect) A shelter from the wind, particularly temporary structures raised by shepherds to protect their flocks.
    Lew, shelter; defence from storms or wind.
    Lew, nơi trú ẩn; phòng chống bão hoặc gió.
Tính từ
  1. (lỗi thời) Nắng; ấm.
    (obsolete) Sunny; warm.
  2. (Phương ngữ) Ấm áp, ủ rũ.
    (dialect) Lukewarm, tepid.
  3. (phương ngữ) Alee: được bảo vệ khỏi gió.
    (dialect) Alee: protected from the wind.
    Lee or Lew, Calm, under the wind. Suss.
    Lee hoặc Lew, Bình tĩnh, dưới làn gió. Suss.
  4. Yếu.
    Weak.
Động từ
  1. (thông tục) Làm ấm, làm ấm.
    (transitive) To make warm or lukewarm.
  2. (nội động, lỗi thời) Trở nên ấm áp.
    (intransitive, obsolete) To become warm.
  3. (Động) Trốn gió.
    (transitive) To shelter from the wind.
    Lew... Those trees will lew the house when they're up-grown.
    Lew... Những cái cây đó sẽ làm hỏng ngôi nhà khi chúng lớn lên.
  4. (khai thác, phương ngữ, chuyển tiếp) Hình thức thay thế của lue: sàng lọc, đặc biệt khi khai thác thiếc hoặc bạc.
    (mining, dialect, transitive) Alternative form of lue: to sift, particularly while mining tin or silver.
Thán từ
  1. (lỗi thời) Hình thức thay thế của lo hoặc look: tiếng kêu để nhìn cái gì đó.
    (obsolete) Alternative form of lo or look: a cry to look at something.
🎬 Nghe “lew” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish