liar

/ˈlajɚ/
danh từ
  • Kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu; kẻ hay nói dối, kẻ hay nói điêu.
Danh từ
  1. Người nói dối; đặc biệt là người thường xuyên nói dối.
    Someone who tells a lie; especially, a person who frequently lies.
    Từ đồng nghĩa:blufferbullshittercontradictordeceiverfabricator
  2. (hàng hải, lỗi thời) Một thợ lau chùi chịu trách nhiệm làm sạch các bộ phận bên ngoài của con tàu thay vì cabin, một vai trò theo truyền thống được giao cho một người bị bắt quả tang nói dối vào tuần trước.
    (nautical, obsolete) A swabber responsible for cleaning the outside parts of the ship rather than the cabins, a role traditionally assigned to a person caught telling a lie the previous week.
    Từ đồng nghĩa:blufferbullshittercontradictordeceiverfabricator
🎬 Nghe “liar” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish