littoral

/ˈlɪtərəl/
tính từ
  • Bờ biển.
  • Ven biển.
danh từ
  • Bờ biển.
  • Miền ven biển.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến bờ biển, đặc biệt là bờ biển.
    Of or relating to the shore, especially the seashore.
    Từ đồng nghĩa:intertidalmaritime
Danh từ
  1. Một bờ.
    A shore.
  2. Vùng bờ biển nằm giữa mức thủy triều cao và mức thủy triều thấp.
    The zone of a coast between high tide and low tide levels.
🎬 Nghe “littoral” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish