malady
/ˈmælədi/danh từ
- Bệnh tật.
- Tệ nạn.
Danh từ
- Bất kỳ bệnh tật hoặc bệnh tật nào của cơ thể; đặc biệt là một chứng rối loạn kéo dài hoặc ăn sâu.Any ailment or disease of the body; especially, a lingering or deep-seated disorder.The maladies of the body may prove medicines of the mind.Những bệnh tật của cơ thể có thể là thuốc chữa bệnh cho tâm trí.
- Một khiếm khuyết hoặc rối loạn về đạo đức hoặc tinh thần.A moral or mental defect or disorder.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “malady” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish