malady

/ˈmælədi/
danh từ
  • Bệnh tật.
  • Tệ nạn.
Danh từ
  1. Bất kỳ bệnh tật hoặc bệnh tật nào của cơ thể; đặc biệt là một chứng rối loạn kéo dài hoặc ăn sâu.
    Any ailment or disease of the body; especially, a lingering or deep-seated disorder.
    The maladies of the body may prove medicines of the mind.
    Những bệnh tật của cơ thể có thể là thuốc chữa bệnh cho tâm trí.
  2. Một khiếm khuyết hoặc rối loạn về đạo đức hoặc tinh thần.
    A moral or mental defect or disorder.
🎬 Nghe “malady” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish