marrying

/ˈmeri/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của marry.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của kết hôn
    present participle and gerund of marry
Danh từ
  1. Một cuộc hôn nhân.
    A marriage.
🎬 Nghe “marrying” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish