marsupium
/mär-ˈsü-pē-əm/danh từ
- Noãn bào (của cá).
- Túi bụng (của thú có túi).
Danh từ
- Túi bên ngoài để thú có túi cái nuôi và nuôi con non.The external pouch in which female marsupials rear and feed the young.
- Túi ấp của một số loài cá, động vật giáp xác và côn trùng thuộc họ Monophlebidae.A brood pouch in some fishes, crustaceans and insects in the family Monophlebidae.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “marsupium” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish