marsupium

/mär-ˈsü-pē-əm/
danh từ
  • Noãn bào (của cá).
  • Túi bụng (của thú có túi).
Danh từ
  1. Túi bên ngoài để thú có túi cái nuôi và nuôi con non.
    The external pouch in which female marsupials rear and feed the young.
  2. Túi ấp của một số loài cá, động vật giáp xác và côn trùng thuộc họ Monophlebidae.
    A brood pouch in some fishes, crustaceans and insects in the family Monophlebidae.
🎬 Nghe “marsupium” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish