melted

/ˈmɛlt/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của melt
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của tan chảy
    simple past and past participle of melt
Tính từ
  1. Ở trạng thái lỏng do tan chảy.
    Being in a liquid state as a result of melting.
    Melted ice cream just isn't as much fun to eat.
    Ăn kem tan chảy không thú vị bằng.
🎬 Nghe “melted” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish