mere
/ˈmiɚ/danh từ
- Ao; hồ.
tính từ
- Chỉ là.
- Chỉ riêng (đã đủ để...)
Tính từ
- Chỉ, chỉ; không hơn, thuần túy và đơn giản, không hơn và không tốt hơn những gì có thể mong đợi.Just, only; no more than, pure and simple, neither more nor better than might be expected.The mere thought of pineapple on pizza makes me want to throw up.Chỉ nghĩ đến quả dứa trên bánh pizza thôi cũng khiến tôi muốn nôn ói.
- (lỗi thời) Nguyên chất, không pha tạp.(obsolete) Pure, unalloyed .
- (lỗi thời) Không ít hơn; đầy đủ, dứt khoát.(obsolete) Nothing less than; complete, downright .
Danh từ
- Ranh giới, giới hạn; một điểm đánh dấu ranh giới; đường ranh giới.Boundary, limit; a boundary-marker; boundary-line.
- (phương ngữ hoặc văn học) Một vùng nước đứng, chẳng hạn như hồ hoặc ao (trước đây thậm chí là một vùng nước biển), đặc biệt là một vùng nước rộng và nông. (Cũng có trong các tên địa danh như Windermere.)(dialectal or literary) A body of standing water, such as a lake or a pond (formerly even a body of seawater), especially a broad, shallow one. (Also included in place names such as Windermere.)
- (lỗi thời) Hình thức thay thế của thị trưởng và quản lý.(obsolete) Alternative form of mayor and mair.
- Một câu lạc bộ chiến tranh Maori.A Maori war-club.
Động từ
- (chuyển tiếp, lỗi thời) Hạn chế; ràng buộc; chia rẽ hoặc gây ra sự chia rẽ.(transitive, obsolete) To limit; bound; divide or cause division in.
- (nội động từ, lỗi thời) Để thiết lập sự phân chia và giới hạn.(intransitive, obsolete) To set divisions and bounds.
- (bản đồ) Quyết định vị trí ranh giới; để định vị nó trên bản đồ.(cartography) To decide upon the position of a boundary; to position it on a map.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “mere” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish