mistimed
/ˌmɪsˈtaɪm/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mistime
Tính từ
- Làm không đúng lúc.Done at the wrong time.My mistimed leap was declared a false start since I leaped before the gun.Bước nhảy không đúng lúc của tôi bị tuyên bố là khởi đầu sai lầm vì tôi đã nhảy trước họng súng.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của mistimesimple past and past participle of mistime
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “mistimed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish