mistrust
/ˌmɪsˈtrʌst/danh từ
- Không tin, nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi.
Danh từ
- Thiếu sự tin tưởng hoặc tự tin; không tin tưởng, không tin cậy.Lack of trust or confidence; distrust, untrust.
Động từ
- (thông tục) Không tin tưởng vào (cái gì, ai đó).(transitive) To have no confidence in (something or someone).Từ đồng nghĩa:distrust
- (thông tục) Cảnh giác, nghi ngờ, nghi ngờ (điều gì đó hoặc ai đó).(transitive) To be wary, suspicious or doubtful of (something or someone).It is most strange to report what outragious acts […] haue beene committed […] by women especially, that will runne after their husbands into all places, all companies, as Iouianus Pontanus wife did by him, follow him whether soeuer hee goes, it matters not, or vpon what businesse, rauing […] , cursing, swearing, and mistrusting euery one she sees.Điều kỳ lạ nhất là kể lại những hành động quá đáng […] mà đặc biệt là phụ nữ đã thực hiện […], sẽ chạy theo chồng họ đến mọi nơi, mọi công ty, như vợ của Iouianus Pontanus đã làm với anh ta, đi theo anh ta dù có đi hay không, điều đó không quan trọng, hay v về công việc gì, lừa đảo […] , chửi bới, chửi thề và nghi ngờ bất cứ ai mà cô ấy nhìn thấy.Từ đồng nghĩa:distrust
- (ngoại động) Nghi ngờ, tưởng tượng hoặc cho rằng (điều gì đó) là như vậy.(transitive) To suspect, to imagine or suppose (something) to be the case.Từ đồng nghĩa:distrust
- (Nội động) Nghi ngờ.(intransitive) To be suspicious.Từ đồng nghĩa:distrust
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “mistrust” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish