mix

/mɪks/
động từ
  • Trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn.
  • Pha.
  • Hợp vào, lẫn vào, hoà lẫn vào.
  • dính dáng, giao thiệp, hợp tác.
  • Thụi nhau tới tấp (quyền Anh).
  • Bị lai giống.
Động từ
  1. (Động) Khuấy đều.
    (transitive) To stir together.
    Mix the eggs and milk with the flour until the consistency is smooth.
    Trộn trứng và sữa với bột mì cho đến khi hỗn hợp mịn.
  2. (chuyển tiếp) Kết hợp (các mục từ hai hoặc nhiều nguồn thường được giữ riêng biệt).
    (transitive) To combine (items from two or more sources normally kept separate).
    to mix business with pleasure
    kết hợp kinh doanh với niềm vui
  3. (ambitransitive) Tạo thành bằng cách trộn lẫn; sản xuất bằng cách khuấy trộn các nguyên liệu với nhau; để pha chế từ các bộ phận khác nhau.
    (ambitransitive) To form by mingling; to produce by the stirring together of ingredients; to concoct from different parts.
    Yellow and blue paint mix to make green.
    Trộn sơn màu vàng và màu xanh để tạo thành màu xanh lá cây.
  4. (ngoại động) Trộn bằng máy trộn (máy).
    (transitive) To blend by the use of a mixer (machine).
    Mix the egg whites until they are stiff.
    Trộn lòng trắng trứng cho đến khi chúng cứng lại.
Danh từ
  1. Kết quả của việc trộn lẫn hai chất trở lên; một hỗn hợp.
    The result of mixing two or more substances; a mixture.
    Now add the raisins to the mix.
    Bây giờ thêm nho khô vào hỗn hợp.
  2. Kết quả của việc kết hợp các mục thường được giữ riêng biệt.
    The result of combining items normally kept separate.
    My recipe file was now a mix of meat and dairy.
    Tệp công thức nấu ăn của tôi bây giờ là sự kết hợp giữa thịt và sữa.
  3. Một chế phẩm, thường ở dạng bột, trong đó các thành phần khác có thể được trộn vào để chế biến một loại thực phẩm cụ thể.
    A preparation, usually in the form of a powder, into which other ingredients can be mixed to prepare a specified foodstuff.
    Cake mix. Pancake mix. Hot chocolate mix.
    Bánh trộn. Hỗn hợp bánh kếp. Hỗn hợp sô cô la nóng.
  4. (âm nhạc) Kết quả của việc trộn nhiều bản nhạc.
    (music) The result of mixing several tracks.
    The rhythm mix sounds muddy.
    Sự pha trộn nhịp điệu nghe có vẻ lầy lội.
🎬 Nghe “mix” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish