neglectful

/nɪˈglɛktfəl/
tính từ
  • Sao lãng, cẩu thả, không chú ý.
  • Hờ hững.
Tính từ
  1. Có xu hướng bỏ bê; không quan tâm đến những vấn đề cần quan tâm; hay quên.
    Tending to neglect; failing to take care of matters which require attention; forgetful.
    2005, Plato, Sophist. Translation by Lesley Brown. 243a-b, That they were too neglectful of ordinary people like us and overlooked us.
    2005, Plato, Nhà ngụy biện. Bản dịch của Lesley Brown. 243a-b, Rằng họ quá coi thường những người bình thường như chúng ta và coi thường chúng ta.
🎬 Nghe “neglectful” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish