negligence
/ˈnɛglɪʤəns/danh từ
- Tính cẩu thả, tính lơ đễnh.
- Việc cẩu thả; điều sơ suất.
- Sự phóng túng (trong nghệ thuật).
Danh từ
- Tình trạng lơ là.The state of being negligent.negligence while drivingsơ suất khi lái xe
- (luật, chỉ số ít) Hành vi vi phạm nghĩa vụ chăm sóc hợp lý, gây thiệt hại: bất kỳ hành vi nào không có chủ ý hoặc hành động liều lĩnh nằm dưới tiêu chuẩn pháp lý để ngăn ngừa thương tích vô lý.(law, singular only) The tort whereby a duty of reasonable care was breached, causing damage: any conduct short of intentional or reckless action that falls below the legal standard for preventing unreasonable injury.
- (luật, không đếm được) Vi phạm nghĩa vụ chăm sóc: không thực hiện tiêu chuẩn chăm sóc mà một người bình thường sẽ có trong tình huống tương tự.(law, uncountable) The breach of a duty of care: the failure to exercise a standard of care that a reasonable person would have in a similar situation.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “negligence” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish