oldness

/ˈəʊldnəs/
Danh từ
  1. Tình trạng già; tuổi.
    The state of being old; age.
    1795, Testimony at the trial of Sarah Sims for grand larceny at the Old Bailey, London, 20 May, 1795, I know it to be the property that the child wore at the time that I missed her, by the oldness of it, and the mending of it. I have not the least doubt about it.
    1795, Lời khai tại phiên tòa xét xử Sarah Sims vì tội trộm cắp lớn ở Old Bailey, London, ngày 20 tháng 5 năm 1795, tôi biết đó là tài sản mà đứa trẻ đã mặc vào thời điểm đó mà tôi nhớ cô ấy, bởi nó đã cũ và đã được vá lại. Tôi không có chút nghi ngờ nào về điều đó.
🎬 Nghe “oldness” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish