outcome

/ˈaʊtˌkʌm/
danh từ
  • Hậu quả, kết quả.
  • Kết luận lôgic (sau khi suy nghĩ).
Danh từ
  1. Cái được tạo ra hoặc xảy ra do kết quả của một sự kiện hoặc quá trình.
    That which is produced or occurs as a result of an event or process.
    A quality automobile is the outcome of the work of skilled engineers and thousands of workers.
    Một chiếc ô tô chất lượng là thành quả lao động của những kỹ sư lành nghề và hàng nghìn công nhân.
    Từ đồng nghĩa:fate
  2. (lý thuyết xác suất) Kết quả của phép thử ngẫu nhiên. Một phần tử của không gian mẫu
    (probability theory) The result of a random trial. An element of a sample space.
    Three is a possible outcome of tossing a six-sided die.
    Ba là kết quả có thể xảy ra của việc tung một con súc sắc sáu mặt.
  3. (giáo dục) Kết quả hoặc bằng chứng được mong đợi hoặc mong đợi về trải nghiệm học tập.
    (education) The anticipated or desired results or evidence of a learning experience.
    learning outcomes
    kết quả học tập
    Từ đồng nghĩa:learning objective
  4. (chủ yếu là thể thao) Đường tỉ số; kết quả.
    (chiefly sports) The scoreline; the result.
🎬 Nghe “outcome” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish