overtake
/ˌoʊvɚˈteɪk/động từ
- Bắt kịp, vượt.
- Xảy đến bất thình lình cho (ai).
- Vượt.
Động từ
- Để vượt qua một vật thể hoặc thực thể chuyển động chậm hơn (ở phía gần nhất với phương tiện giao thông đang tới).To pass a slower moving object or entity (on the side closest to oncoming traffic).The racehorse overtook the lead pack on the last turn.Con ngựa đua đã vượt qua người dẫn đầu ở lượt cuối cùng.Từ đồng nghĩa:forge
- (ngoại động) Trở nên lớn hơn thứ khác về số lượng, giá trị, v.v.(transitive) To become greater than something else in quantity, worth, etc.Grocery sales in the north have overtaken those in the south.Doanh số bán hàng tạp hóa ở miền Bắc đã vượt qua miền Nam.
- Bị bất ngờ; bất ngờ và vượt qua; mang đi.To take by surprise; surprise and overcome; carry away.Our plans were overtaken by events.Kế hoạch của chúng tôi đã bị các sự kiện vượt qua.
Danh từ
- Hành vi vượt; một động tác vượt.An act of overtaking; an overtaking maneuver.There wasn't enough distance left before the bend for an overtake, so I had to trundle behind the tractor for another mile.Không còn đủ khoảng cách trước khúc cua để vượt, nên tôi phải bám theo sau máy kéo thêm một dặm nữa.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “overtake” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish