ox

/ˈɑːks/
danh từ
  • Con bò; con bò đực thiến.
  • Anh chàng hậu đậu, anh chàng ngu đần.
Danh từ
  1. Một con gia súc đực trưởng thành bị thiến (B. taurus), đặc biệt khi được dùng làm vật nặng.
    An adult castrated male of cattle (B. taurus), especially when used as a beast of burden.
    a yoke of oxen
    một cái ách bò
    Từ đồng nghĩa:bullocksteer
  2. Bất kỳ động vật bò nào (chi Bos).
    Any bovine animal (genus Bos).
    Here the same four kinds are mentioned ... These are sheep, goats, camels and oxen.
    Ở đây bốn loại tương tự được đề cập ... Đó là cừu, dê, lạc đà và bò.
    Từ đồng nghĩa:neat
  3. Viết tắt của oxy.
    Abbreviation of oxygen.
🎬 Nghe “ox” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish