peppy

/ˈpɛpi/
tính từ
  • , (từ lóng) đầy nghị lực, đầy dũng khí, hăng hái.
Tính từ
  1. Đầy hứng khởi; tràn đầy năng lượng, vui vẻ và mạnh mẽ; nảy lên
    Full of pep; energetic, cheerful, and vigorous; bouncy
    Cedric was not feeling peppy when he woke up two hours before dawn.
    Cedric không cảm thấy vui vẻ khi thức dậy hai giờ trước bình minh.
Danh từ
  1. (tiếng lóng, Úc) Một loại cây thuộc loài Agonis flexuosa, thường được gọi là cây bạc hà Tây Úc hoặc cây bạc hà.
    (slang, Australia) A tree of species Agonis flexuosa, commonly known as Western Australian peppermint or peppermint tree.
🎬 Nghe “peppy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish