peppy
/ˈpɛpi/tính từ
- , (từ lóng) đầy nghị lực, đầy dũng khí, hăng hái.
Tính từ
- Đầy hứng khởi; tràn đầy năng lượng, vui vẻ và mạnh mẽ; nảy lênFull of pep; energetic, cheerful, and vigorous; bouncyCedric was not feeling peppy when he woke up two hours before dawn.Cedric không cảm thấy vui vẻ khi thức dậy hai giờ trước bình minh.
Danh từ
- (tiếng lóng, Úc) Một loại cây thuộc loài Agonis flexuosa, thường được gọi là cây bạc hà Tây Úc hoặc cây bạc hà.(slang, Australia) A tree of species Agonis flexuosa, commonly known as Western Australian peppermint or peppermint tree.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “peppy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish