piddle

/ˈpɪdl̟/
động từ
  • Làm những chuyện dớ dẩn.
  • Đái, đi tè (trẻ con).
Danh từ
  1. (Anh, Úc, từ lóng uyển ngữ) Piss: nước tiểu.
    (British, Australia, euphemistic slang) Piss: urine.
    Từ đồng nghĩa:widdle
  2. (Anh, Úc, từ lóng uyển ngữ) A piss: hành động đi tiểu.
    (British, Australia, euphemistic slang) A piss: an act of urination.
    Từ đồng nghĩa:widdle
  3. (Anh, nghĩa bóng) Chuyện vớ vẩn hoặc chuyện tầm thường.
    (British, figurative) Nonsense or a trivial matter.
    It's the alteration of the little words that makes all the difference between Poetry & piddle.
    Chính sự thay đổi của những từ nhỏ đã tạo nên sự khác biệt giữa Thơ và trò đùa.
    Từ đồng nghĩa:widdle
Động từ
  1. (nội động từ) (Thường theo sau là about hoặc Around): hành động hoặc làm việc không hiệu quả, lãng phí.
    (intransitive) (Often followed by about or around): to act or work ineffectually and wastefully.
    Từ đồng nghĩa:widdle
  2. (nội động từ, lỗi thời) Từ đồng nghĩa của peck: tấn công hoặc ăn bằng mỏ.
    (intransitive, obsolete) Synonym of peck: to attack or eat with a beak.
    Từ đồng nghĩa:peck
  3. (nội động từ, bây giờ là miền Nam Hoa Kỳ, thường đi kèm với 'with') Từ đồng nghĩa của nibble: gắp hoặc đùa giỡn với thức ăn của mình, ăn chậm rãi hoặc không đáng kể.
    (intransitive, now Southern US, often with 'with') Synonym of nibble: to pick at or toy with one's food, to eat slowly or insubstantially.
    As about seven seniors quietly eat meat patties, mashed potatoes and canned peaches, Newberry piddles with the food.
    Khi khoảng bảy học sinh cuối cấp lặng lẽ ăn miếng thịt, khoai tây nghiền và đào đóng hộp, Newberry đang ngấu nghiến thức ăn.
    Từ đồng nghĩa:nibble
  4. (Anh, Úc, Nam Phi, Namibia, tiếng lóng uyển ngữ, nội động từ hoặc phản xạ) Đi tiểu.
    (UK, Australia, South Africa, Namibia, euphemistic slang, intransitive or reflexive) To urinate.
    Ha, ha, ha, Paddy shit in his breaches, ha, ha, ha, I shall laugh till I piddle myself.
    Ha, ha, ha, Paddy ị trong lỗ thủng của mình, ha, ha, ha, tôi sẽ cười đến mức tè ra quần.
    Từ đồng nghĩa:widdle
🎬 Nghe “piddle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish