pinniped

/ˈpi-nə-ˌped/
tính từ
  • Có chân màng.
danh từ
  • Động vật chân vây.
Danh từ
  1. Một loài động vật có vú sống ở biển thuộc bộ Parvorder Pinnipedia, bao gồm hải mã, hải cẩu có tai và hải cẩu không tai, có đặc điểm là bốn chi được biến đổi thành chân chèo.
    A marine mammal belonging to the parvorder Pinnipedia, comprising walruses, eared seals and earless seals, characterized by four limbs modified into flippers.
    Từ đồng nghĩa:pinniped
Tính từ
  1. Liên quan đến hoặc tương tự với động vật có vú như vậy.
    Pertaining to or similar to such a mammal.
    Từ đồng nghĩa:pinnipedian
🎬 Nghe “pinniped” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish