pinniped
/ˈpi-nə-ˌped/tính từ
- Có chân màng.
danh từ
- Động vật chân vây.
Danh từ
- Một loài động vật có vú sống ở biển thuộc bộ Parvorder Pinnipedia, bao gồm hải mã, hải cẩu có tai và hải cẩu không tai, có đặc điểm là bốn chi được biến đổi thành chân chèo.A marine mammal belonging to the parvorder Pinnipedia, comprising walruses, eared seals and earless seals, characterized by four limbs modified into flippers.Từ đồng nghĩa:pinniped
Tính từ
- Liên quan đến hoặc tương tự với động vật có vú như vậy.Pertaining to or similar to such a mammal.Từ đồng nghĩa:pinnipedian
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “pinniped” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish