planetary

/ˈplænəˌteri/
tính từ
  • Hành tinh.
  • Ở thế gian này, trần tục.
  • Đồng bóng, lúc thế này, lúc thế khác.
Tính từ
  1. —
    (astronomy) Of, or relating to planets, or the orbital motion of planets.
  2. —
    Of, or relating to the Earth; terrestrial.
  3. —
    Of, or relating to the whole Earth; global.
    Từ đồng nghĩa:global
  4. —
    (of a gear train) Epicyclic.
    a planetary mixer
    Từ đồng nghĩa:epicyclic
Danh từ
  1. —
    A planetary nebula.
🎬 Nghe “planetary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish