preconceived

/ˌpriːkənˈsiːvd/
tính từ
  • Nhận thức trước (về một ý tưởng, ý kiến ).
Tính từ
  1. (về một quan điểm hoặc quan niệm) Được hình thành trước: được hình thành trước thời hạn.
    (of an opinion or notion) Conceived beforehand: formed ahead of time.
    Từ đồng nghĩa:forebegotten
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của định kiến
    simple past and past participle of preconceive
🎬 Nghe “preconceived” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish