precision

/prɪˈsɪʒən/
danh từ
  • Sự đúng, sự chính xác; tính đúng, tính chính xác; độ chính xác.
  • Đúng, chính xác.
Danh từ
  1. (lỏng lẻo) Trạng thái chính xác hoặc chính xác; đặc biệt là vừa chính xác, vừa chính xác.
    (loosely) The state of being precise or exact; especially, both exact and accurate.
    Near-synonyms: exactitude, exactness; accuracy
    Từ gần đồng nghĩa: chính xác, chính xác; độ chính xác
    Từ đồng nghĩa:exactitudeexactnessaccuracy
  2. (nghiêm ngặt) Khả năng tái tạo một phép đo một cách nhất quán.
    (strictly) The ability of a measurement to be reproduced consistently.
    Near-synonyms: repeatability; reproducibility
    Từ gần đồng nghĩa: tính lặp lại; khả năng tái tạo
  3. (toán học) Số chữ số có nghĩa mà một giá trị có thể được đo lường một cách đáng tin cậy.
    (mathematics) The number of significant digits to which a value may be measured reliably.
    Từ đồng nghĩa:exactitude
  4. (cầu nối) Một hệ thống đấu thầu sử dụng nhiều giá thầu nhân tạo để mô tả một ván bài khá chính xác.
    (bridge) A bidding system that makes use of many artificial bids to describe a hand quite precisely.
    Từ đồng nghĩa:exactitude
Tính từ
  1. Được sử dụng để đo chính xác hoặc chính xác.
    Used for exact or precise measurement.
    precision instruments
    precision instruments
  2. Được thực hiện hoặc đặc trưng bởi độ chính xác.
    Made, or characterized by accuracy.
🎬 Nghe “precision” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish