predict

/prɪˈdɪkt/
động từ
  • Nói trước; đoán trước, dự đoán, tiên tri.
Động từ
  1. (ngoại động) Đưa ra dự đoán: dự báo, báo trước hoặc ước tính một sự kiện trong tương lai trên cơ sở kiến ​​thức và lý luận; tiên tri một sự kiện trong tương lai trên cơ sở kiến ​​thức hoặc sức mạnh thần bí.
    (transitive) To make a prediction: to forecast, foretell, or estimate a future event on the basis of knowledge and reasoning; to prophesy a future event on the basis of mystical knowledge or power.
  2. (chuyển tiếp, của lý thuyết, quy luật, v.v.) Để ngụ ý.
    (transitive, of theories, laws, etc.) To imply.
  3. (Nội động) Đưa ra dự đoán.
    (intransitive) To make predictions.
    The devil can both predict and make predictors.
    Ma quỷ vừa có thể dự đoán vừa có thể đưa ra những lời dự đoán.
  4. (chuyển tiếp, quân sự, hiếm) Hướng vũ khí tầm xa tấn công mục tiêu bằng thiết bị dự đoán.
    (transitive, military, rare) To direct a ranged weapon against a target by means of a predictor.
Danh từ
  1. (lỗi thời) Lời tiên đoán.
    (obsolete) A prediction.
🎬 Nghe “predict” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish