pretense

/ˈprē-ˌten(t)s/
danh từ
  • Sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ.
  • Cớ, lý do không thành thật.
  • Điều đòi hỏi, điều yêu sách, điều kỳ vọng.
  • Tính tự phụ, tính khoe khoang.
Danh từ
  1. (đếm được hoặc không đếm được) Hành động giả vờ; sự thể hiện hoặc hình thức giả tạo hoặc mô phỏng; khẳng định hoặc đại diện sai lầm hoặc đạo đức giả.
    (countable or uncountable) The action of pretending; false or simulated show or appearance; false or hypocritical assertion or representation.
    He visited the king under the pretense of friendliness.
    Anh ta đến thăm nhà vua với lý do thân thiện.
  2. (không đếm được) Sự phô trương, phô trương.
    (uncountable) Affectation or ostentation of manner.
    She was a plain-speaking woman without a hint of pretense.
    Cô ấy là một người phụ nữ nói năng giản dị và không hề giả tạo.
  3. Ý định hoặc mục đích không có thật nhưng được tuyên bố.
    Intention or purpose not real but professed.
    with only a pretense of accuracy
    chỉ với sự giả vờ chính xác
  4. Một tuyên bố không được hỗ trợ được đưa ra hoặc ngụ ý.
    An unsupported claim made or implied.
🎬 Nghe “pretense” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish