prickly

/ˈprɪkli/
danh từ
  • cây lê gai; quả lê gai
Tính từ
  1. Được bao phủ bởi các điểm sắc nét.
    Covered with sharp points.
    The prickly pear is a cactus; you have to peel it before eating it to remove the spines and the tough skin.
    Lê gai là cây xương rồng; bạn phải gọt vỏ trước khi ăn để loại bỏ gai và lớp da cứng.
    Từ đồng nghĩa:thornyspiny
  2. (nghĩa bóng) Dễ bị kích động.
    (figurative) Easily irritated.
    He has a prickly personality. He doesn't get along with people because he is easily set off.
    Anh ấy có một tính cách gai góc. Anh ấy không hòa đồng với mọi người vì anh ấy dễ nổi cáu.
    Từ đồng nghĩa:thornyspiny
  3. (nghĩa bóng) Khó khăn; phức tap; có lông hoặc có gai.
    (figurative) Difficult; complicated; hairy or thorny.
    It was a prickly situation.
    Đó là một tình huống khó khăn.
    Từ đồng nghĩa:thornyspiny
Trạng từ
  1. Một cách gai góc.
    In a prickly manner.
Danh từ
  1. (thông tục) Vật gây cảm giác châm chích; một vật sắc nhọn.
    (colloquial) Something that gives a pricking sensation; a sharp object.
🎬 Nghe “prickly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish