priceless

/ˈpraɪsləs/
tính từ
  • Vô giá; không định giá được.
  • Quý giá vì rất giải trí, khôi hài, ngộ, lố bịch.
Tính từ
  1. Không có giá được chỉ định; không có giá.
    Without a price assigned; unpriced.
  2. Quý giá đến mức không thể có được hoặc bán bằng bất cứ giá nào.
    So precious as not to be obtainable or sold at any price.
    Từ đồng nghĩa:invaluableinestimable
  3. Không có giá trị; vô giá trị; vô giá trị.
    Of no value; valueless; worthless.
  4. Được đánh giá cao; quý giá.
    Held in high regard; treasured.
🎬 Nghe “priceless” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish