priceless
/ˈpraɪsləs/tính từ
- Vô giá; không định giá được.
- Quý giá vì rất giải trí, khôi hài, ngộ, lố bịch.
Tính từ
- Không có giá được chỉ định; không có giá.Without a price assigned; unpriced.
- Quý giá đến mức không thể có được hoặc bán bằng bất cứ giá nào.So precious as not to be obtainable or sold at any price.
- Không có giá trị; vô giá trị; vô giá trị.Of no value; valueless; worthless.
- Được đánh giá cao; quý giá.Held in high regard; treasured.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “priceless” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish