proxy

/ˈprɑːksi/
danh từ
  • Sự uỷ nhiệm, sự uỷ quyền.
  • Người đại diện, người thay mặt, người được uỷ nhiệm (làm thay việc gì).
  • Giấy uỷ nhiệm bầu thay; sự bầu thay.
  • Do uỷ nhiệm, do uỷ quyền.
Tính từ
  1. Được sử dụng làm proxy hoặc hoạt động như một proxy.
    Used as a proxy or acting as a proxy.
    a proxy indicator
    một chỉ báo proxy
Danh từ
  1. Người đại diện hoặc người thay thế được ủy quyền hành động thay mặt người khác.
    An agent or substitute authorized to act for another person.
    Từ đồng nghĩa:deputysubstituterepresentative
  2. Quyền hành động thay mặt người khác, đặc biệt khi được viết ra.
    The authority to act for another, especially when written.
    Từ đồng nghĩa:deputysubstituterepresentative
  3. Văn bản bổ nhiệm giám thị trong các vụ kiện tại tòa án giáo hội
    The written appointment of a proctor in suits in the ecclesiastical courts
    Từ đồng nghĩa:deputysubstituterepresentative
  4. (khoa học) Phép đo của một đại lượng vật lý được dùng làm chỉ báo giá trị của một đại lượng khác
    (sciences) A measurement of one physical quantity that is used as an indicator of the value of another
    Từ đồng nghĩa:deputysubstituterepresentative
Động từ
  1. Để phục vụ như một proxy cho.
    To serve as a proxy for.
    In many of the studies we reviewed, it is common practice to use an observed variable to proxy for a relevant variable that could not be observed.
    Trong nhiều nghiên cứu mà chúng tôi đã xem xét, thông lệ là sử dụng một biến được quan sát để đại diện cho một biến có liên quan không thể được quan sát.
  2. (kết nối mạng) Để hoạt động như một máy chủ cho một thiết bị khách, nhưng chuyển các yêu cầu đến một máy chủ khác để phục vụ.
    (networking) To function as a server for a client device, but pass on the requests to another server for service.
🎬 Nghe “proxy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish