purging

/ˈpɚʤ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của purge.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của purge
    present participle and gerund of purge
Danh từ
  1. Hành động hoặc một trường hợp loại bỏ ô nhiễm: thanh lọc, thanh lọc, đặc biệt là:
    The act or an instance of eliminating contamination: a purification, a cleansing, particularly:
    Từ đồng nghĩa:purgewitchhuntdefecationvomiting and Thesaurus:regurgitateblood
  2. Việc loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể con người, đặc biệt là:
    The removal of waste from the human body, particularly:
    Từ đồng nghĩa:purgewitchhuntdefecationvomiting and Thesaurus:regurgitateblood
  3. (chủ yếu là y học) Nôn mửa; nôn mửa do thuốc tẩy.
    (chiefly medicine) Vomiting; vomiting induced by purgatives.
    Từ đồng nghĩa:purgewitchhuntdefecationvomiting and Thesaurus:regurgitateblood
  4. (lỗi thời và hiếm) Cái đã được thanh lọc: ô nhiễm, chất gây ô nhiễm; từ chối; tội lỗi; vân vân.
    (obsolete and rare) That which is purged: contamination, a contaminant; refuse; sin; etc.
    Từ đồng nghĩa:purgewitchhuntdefecationvomiting and Thesaurus:regurgitateblood
🎬 Nghe “purging” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish