pursuivant

/ˈpər-si-vənt/
danh từ
  • Người đi theo, người tuỳ hứng.
Danh từ
  1. (huy hiệu) Người có chức vụ thấp hơn sứ giả nhưng thực hiện nhiệm vụ tương tự; một người phục vụ của sứ giả, ví dụ. ở trường Cao đẳng Vũ khí.
    (heraldry) A functionary of lower rank than a herald, but discharging similar duties; an attendant of the heralds, e.g. in the College of Arms.
    Từ đồng nghĩa:pursuivant at arms
  2. (Hội Tam Điểm) Một viên chức của Grand Lodge canh giữ cửa trong trong cuộc họp của Grand Lodge.
    (Freemasonry) A Grand Lodge Officer who guards the inner door during a meeting of the Grand Lodge.
  3. Một sứ giả của hoàng gia, (đặc biệt) là người có thẩm quyền thi hành lệnh.
    A royal messenger, (particularly) one with the authority to execute warrants.
  4. (thực thi pháp luật, bằng cách mở rộng) Một sĩ quan cảnh sát.
    (law enforcement, by extension) A warrant officer.
🎬 Nghe “pursuivant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish