purveyor

/pɚˈvejɚ/
danh từ
  • Nhà thầu cung cấp lương thực (cho quân đội).
Danh từ
  1. Người cung cấp (“cung cấp, cung cấp; nhận được, mua sắm”); một nhà cung cấp; cụ thể là kinh doanh cung cấp thực phẩm hoặc các hàng hóa vật chất cần thiết khác; một người cung cấp.
    One who purveys (“furnishes, provides; gets, procures”); a supplier; specifically, one in the business of supplying food or other necessary material goods; a provisioner.
    The merchants are the purveyors of fine selections.
    Các thương gia là người cung cấp những lựa chọn tốt.
  2. (nghĩa bóng) Người hoặc nhóm khuyến khích hoặc truyền bá một ý tưởng, một quan điểm, v.v.
    (figurative) A person or group that promotes or spreads an idea, a viewpoint, etc.
    purveyors of false information
    người cung cấp thông tin sai sự thật
  3. (từ cũ) Người sắp xếp, chuẩn bị việc gì đó; người sắp xếp, người điều phối, người chuẩn bị.
    (obsolete) One who arranges or prepares something; an arranger, an orchestrator, a preparer.
🎬 Nghe “purveyor” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish