purveyor
/pɚˈvejɚ/danh từ
- Nhà thầu cung cấp lương thực (cho quân đội).
Danh từ
- Người cung cấp (“cung cấp, cung cấp; nhận được, mua sắm”); một nhà cung cấp; cụ thể là kinh doanh cung cấp thực phẩm hoặc các hàng hóa vật chất cần thiết khác; một người cung cấp.One who purveys (“furnishes, provides; gets, procures”); a supplier; specifically, one in the business of supplying food or other necessary material goods; a provisioner.The merchants are the purveyors of fine selections.Các thương gia là người cung cấp những lựa chọn tốt.
- (nghĩa bóng) Người hoặc nhóm khuyến khích hoặc truyền bá một ý tưởng, một quan điểm, v.v.(figurative) A person or group that promotes or spreads an idea, a viewpoint, etc.purveyors of false informationngười cung cấp thông tin sai sự thật
- (từ cũ) Người sắp xếp, chuẩn bị việc gì đó; người sắp xếp, người điều phối, người chuẩn bị.(obsolete) One who arranges or prepares something; an arranger, an orchestrator, a preparer.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “purveyor” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish