rates
/ˈreɪt/động từ
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rate
danh từ
- Thuế địa ốc.
Danh từ
- số nhiều của tỷ lệplural of rate
- (Anh, New Zealand, Úc, Hồng Kông) Thuế, thường đánh vào tài sản, do chính quyền địa phương thu.(British, New Zealand, Australia, Hong Kong) Taxes, usually on property, levied by local government.
- (thông tục) Viết tắt của lãi suất.(informal) Abbreviation of interest rates.Nonetheless, it did not stop the Fed from cutting rates last Thursday.Tuy nhiên, điều đó không ngăn cản Fed cắt giảm lãi suất vào thứ Năm tuần trước.
Động từ
- ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị tỷ lệthird-person singular simple present indicative of rate
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “rates” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish