ratiocination

/ˌra-tē-ˌō-sə-ˈnā-shən/
danh từ
  • Sự suy luận; sự suy lý.
Danh từ
  1. Lý luận, suy luận có chủ ý; hoạt động hoặc quá trình suy luận.
    Reasoning, conscious deliberate inference; the activity or process of reasoning.
    Từ đồng nghĩa:reasoning
  2. Suy nghĩ hoặc lý luận chính xác, hợp lý và hợp lý.
    Thought or reasoning that is exact, valid and rational.
    Từ đồng nghĩa:reasoning
  3. Một đề xuất được đưa ra bởi suy nghĩ như vậy.
    A proposition arrived at by such thought.
    Từ đồng nghĩa:reasoning
🎬 Nghe “ratiocination” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish