raze

/ˈreɪz/
động từ
  • Phá bằng, san bằng, phá trụi.
  • (từ hiếm, nghĩa hiếm) xoá bỏ, gạch đi ((thường), (nghĩa bóng)).
  • Làm xước da.
Động từ
  1. San bằng hoặc phá bỏ (một tòa nhà, một thị trấn, v.v.) xuống đất; để phá hủy.
    To level or tear down (a building, a town, etc.) to the ground; to demolish.
  2. Loại bỏ hoàn toàn (ai đó hoặc cái gì đó), đặc biệt là khỏi một địa điểm, một tình huống, v.v.; cũng vậy, để loại bỏ khỏi sự tồn tại; để tiêu diệt, xóa bỏ.
    To completely remove (someone or something), especially from a place, a situation, etc.; also, to remove from existence; to destroy, to obliterate.
  3. Để xóa (một bản ghi, văn bản, v.v.), ban đầu bằng cách cạo; để chà xát, để gãi ra.
    To erase (a record, text, etc.), originally by scraping; to rub out, to scratch out.
  4. Làm tổn thương (ai đó hoặc một phần cơ thể của họ) một cách hời hợt; để chăn thả.
    To wound (someone or part of their body) superficially; to graze.
Danh từ
  1. (lỗi thời) Vết thương nhẹ; một vết xước; Ngoài ra, một vết cắt, một vết rạch.
    (obsolete) A slight wound; a scratch; also, a cut, a slit.
  2. Cách viết lỗi thời của chủng tộc (“thân rễ gừng”).
    Obsolete spelling of race (“rhizome of ginger”).
  3. Hàng rào đu đưa ở dòng nước để ngăn gia súc đi qua.
    A swinging fence in a watercourse to prevent cattle passing through.
🎬 Nghe “raze” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish