rectification

/ˈrɛktəˌfaɪ/
danh từ
  • Sự sửa chữa, sự chữa lại; sự sửa cho thẳng.
  • Sự chỉnh lưu.
  • Sự cất lại, sự tinh cất.
  • Sự tách sóng.
  • Phép cầu trường được.
Danh từ
  1. Hành động hoặc quá trình khắc phục.
    The action or process of rectifying.
    the rectification of an error; the rectification of spirits
    việc sửa chữa một lỗi; sự điều chỉnh tinh thần
  2. (hình học) Xác định đường thẳng có độ dài bằng một phần đường cong.
    (geometry) The determination of a straight line whose length is equal to a portion of a curve.
  3. (hình học) Việc cắt bớt một khối đa diện bằng cách thay thế mỗi đỉnh bằng một mặt đi qua điểm giữa của mỗi cạnh nối với đỉnh đó; một quy trình tương tự trên một polytope có kích thước lớn hơn 3.
    (geometry) The truncation of a polyhedron by replacing each vertex with a face that passes though the midpoint of each edge connected to the vertex; an analogous procedure on a polytope of dimension higher than 3.
  4. (thiên văn học) Việc điều chỉnh quả địa cầu chuẩn bị cho việc giải quyết một vấn đề được đề xuất.
    (astronomy) The adjustment of a globe preparatory to the solution of a proposed problem.
🎬 Nghe “rectification” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish