rectification
/ˈrɛktəˌfaɪ/danh từ
- Sự sửa chữa, sự chữa lại; sự sửa cho thẳng.
- Sự chỉnh lưu.
- Sự cất lại, sự tinh cất.
- Sự tách sóng.
- Phép cầu trường được.
Danh từ
- Hành động hoặc quá trình khắc phục.The action or process of rectifying.the rectification of an error; the rectification of spiritsviệc sửa chữa một lỗi; sự điều chỉnh tinh thần
- (hình học) Xác định đường thẳng có độ dài bằng một phần đường cong.(geometry) The determination of a straight line whose length is equal to a portion of a curve.
- (hình học) Việc cắt bớt một khối đa diện bằng cách thay thế mỗi đỉnh bằng một mặt đi qua điểm giữa của mỗi cạnh nối với đỉnh đó; một quy trình tương tự trên một polytope có kích thước lớn hơn 3.(geometry) The truncation of a polyhedron by replacing each vertex with a face that passes though the midpoint of each edge connected to the vertex; an analogous procedure on a polytope of dimension higher than 3.
- (thiên văn học) Việc điều chỉnh quả địa cầu chuẩn bị cho việc giải quyết một vấn đề được đề xuất.(astronomy) The adjustment of a globe preparatory to the solution of a proposed problem.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “rectification” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish