rectitude
/ˈrɛktəˌtuːd/danh từ
- Thái độ đúng đắn; tính ngay thẳng, tính chính trực.
Danh từ
- Độ thẳng; trạng thái hoặc chất lượng có hướng không đổi và không bị cong hoặc cong.Straightness; the state or quality of having a constant direction and not being crooked or bent.
- (bây giờ hiếm) Thực tế hoặc chất lượng của sự đúng đắn hoặc chính xác; tính đúng đắn của ý kiến hoặc phán đoán.(now rare) The fact or quality of being right or correct; correctness of opinion or judgement.
- Tuân thủ các quy tắc quy định về hành vi đạo đức; (đạo đức) sự ngay thẳng, đức độ.Conformity to the rules prescribed for moral conduct; (moral) uprightness, virtue.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “rectitude” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish