rectitude

/ˈrɛktəˌtuːd/
danh từ
  • Thái độ đúng đắn; tính ngay thẳng, tính chính trực.
Danh từ
  1. Độ thẳng; trạng thái hoặc chất lượng có hướng không đổi và không bị cong hoặc cong.
    Straightness; the state or quality of having a constant direction and not being crooked or bent.
    Từ đồng nghĩa:rectilinearitystraightness
  2. (bây giờ hiếm) Thực tế hoặc chất lượng của sự đúng đắn hoặc chính xác; tính đúng đắn của ý kiến ​​hoặc phán đoán.
    (now rare) The fact or quality of being right or correct; correctness of opinion or judgement.
  3. Tuân thủ các quy tắc quy định về hành vi đạo đức; (đạo đức) sự ngay thẳng, đức độ.
    Conformity to the rules prescribed for moral conduct; (moral) uprightness, virtue.
🎬 Nghe “rectitude” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish