refer
/rɪˈfɚ/động từ
- Quy, quy cho, quy vào.
- Chuyển đến (ai, tổ chức nào) để xem xét, giao cho nghiên cứu giải quyết.
- Chỉ dẫn (ai) đến hỏi (người nào, tổ chức nào).
- Xem , tham khảo
- Ám chỉ, nói đến, kể đến, nhắc đến.
- Tìm đến, viện vào, dựa vào, nhờ cậy vào.
- Có liên quan tới, có quan hệ tới, có dính dáng tới.
- Hỏi ý kiến.
Động từ
- (ngoại động) Hướng sự chú ý của (ai về cái gì)(transitive) To direct the attention of (someone toward something)The shop assistant referred me to the help desk on ground floor.Người trợ lý cửa hàng giới thiệu tôi đến quầy trợ giúp ở tầng trệt.
- (ngoại động) Trình (người hoặc nhóm khác) xem xét; để gửi hoặc chỉ đạo nơi khác.(transitive) To submit to (another person or group) for consideration; to send or direct elsewhere.He referred the matter to the principal.Anh ta đã chuyển vấn đề này lên hiệu trưởng.Từ đồng nghĩa:send
- (ngoại động) Đặt vào hoặc ở dưới bởi một quá trình tinh thần hoặc lý trí; để gán cho, với tư cách là một lớp, một nguyên nhân, nguồn gốc, động cơ, lý do hoặc cơ sở giải thích.(transitive) To place in or under by a mental or rational process; to assign to, as a class, a cause, source, a motive, reason, or ground of explanation.He referred the phenomena to electrical disturbances.Ông gọi hiện tượng này là sự nhiễu loạn điện.
- (nội động) Đề cập đến (cái gì đó); hướng sự chú ý (đến cái gì đó)(intransitive) To mention (something); to direct attention (to something)To explain the problem, the teacher referred to an example in another textbook.Để giải thích vấn đề, giáo viên tham khảo một ví dụ trong sách giáo khoa khác.
Danh từ
- (báo chí) Lời giới thiệu trên trang nhất của một số báo hoặc mục báo giới thiệu cho người đọc toàn bộ câu chuyện bên trong số báo hoặc mục đó bằng cách liệt kê phần mở rộng hoặc tiêu đề và số trang của nó.(journalism) A blurb on the front page of a newspaper issue or section that refers the reader to the full story inside the issue or section by listing its slug or headline and its page number.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “refer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish