retinue
/ˈrɛtəˌnuː/danh từ
- Đoàn tuỳ tùng.
Danh từ
- Một nhóm người phục vụ hoặc người hầu, đặc biệt là những người được coi là quan trọng.A group of attendants or servants, especially of someone considered important.the queen’s retinuesđoàn tùy tùng của nữ hoàng
- Một nhóm chiến binh hoặc quý tộc đi cùng nhà vua hoặc người lãnh đạo khác; comitatus.A group of warriors or nobles accompanying a king or other leader; comitatus.Then Igor looked up at the bright sun and saw all his warriors / darkened from it by a shadow. / And Igor said to his retinue: / “Brothers and companions! It is better to be slain than taken captive. / Mount, brothers, your swift horses that we may glimpse the Blue Don.”Sau đó, Igor nhìn lên mặt trời rực rỡ và nhìn thấy tất cả các chiến binh của mình / bị bóng tối che khuất khỏi nó. / Và Igor nói với tùy tùng của mình: / "Hỡi các anh em và những người bạn đồng hành! Thà bị giết còn hơn bị bắt. / Hãy lên núi, hỡi các anh em, những con ngựa nhanh nhẹn của các bạn để chúng ta có thể nhìn thoáng qua Blue Don."
- (lỗi thời) Một mối quan hệ dịch vụ.(obsolete) A service relationship.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “retinue” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish