roast

/ˈroʊst/
danh từ
  • Thịt quay, thịt nướng; sự quay thịt, sự nướng thịt.
  • Lời phê bình nghiêm khắc, lời giễu cợt cay độc.
  • Sự nung.
tính từ
  • Quay, nướng.
động từ
  • Quay, nướng (thịt).
  • Rang (cà phê).
  • Sưởi ấm; hơ lửa, bắt (ai) đứng vào lửa (để tra tấn).
  • Nung.
  • Phê bình nghiêm khắc.
  • Chế nhạo, giễu cợt, chế giễu.
Động từ
  1. (chuyển tiếp hoặc nội động từ hoặc ergative) Nấu thức ăn bằng cách đun nóng trong lò hoặc trên lửa mà không đậy nắp, khiến thức ăn có vẻ ngoài giòn, thậm chí có thể hơi cháy thành than.
    (transitive or intransitive or ergative) To cook food by heating in an oven or over a fire without covering, resulting in a crisp, possibly even slightly charred appearance.
    to roast meat on a spit
    nướng thịt trên xiên
  2. (thông tục) Nấu ăn bằng cách bao quanh than hồng, tro, cát, v.v.
    (transitive) To cook by surrounding with hot embers, ashes, sand, etc.
    to roast a potato in ashes
    nướng khoai tây trong tro
  3. (chuyển tiếp hoặc nội động từ hoặc ergative) Xử lý bằng cách làm khô bằng cách phơi dưới ánh nắng mặt trời hoặc nhiệt độ nhân tạo.
    (transitive or intransitive or ergative) To process by drying through exposure to sun or artificial heat.
    Coffee beans need roasting before use.
    Hạt cà phê cần được rang trước khi sử dụng.
  4. Làm nóng quá mức; nóng lên dữ dội; để đốt cháy.
    To heat to excess; to heat violently; to burn.
Danh từ
  1. Một miếng thịt thích hợp để nướng; thịt đã được nướng.
    A piece of meat suited to roasting; meat that has been roasted.
    Near-synonym: joint
    Gần đồng nghĩa: khớp
    Từ đồng nghĩa:joint
  2. Một bữa ăn bao gồm các món nướng.
    A meal consisting of roast foods.
    Come over this weekend for Sunday roast.
    Hãy đến đây vào cuối tuần này để thưởng thức món nướng vào Chủ Nhật.
  3. Mức độ rang một thứ gì đó, đặc biệt là cà phê.
    The degree to which something, especially coffee, is roasted.
    Dark roast means that the coffee bean has been roasted to a higher temperature and for a longer period of time than in light roast.
    Rang đậm có nghĩa là hạt cà phê đã được rang ở nhiệt độ cao hơn và trong thời gian dài hơn so với rang nhạt.
  4. Một trường hợp bị khiển trách, chỉ trích, mắng mỏ gay gắt.
    An instance of being severely admonished, criticized, roasted.
Tính từ
  1. Đã được nấu chín bằng cách rang.
    Having been cooked by roasting.
    Từ đồng nghĩa:roasted
  2. (nghĩa bóng) Bị rang; đùa giỡn; bị chỉ trích nặng nề.
    (figuratively) Subjected to roasting; bantered; severely criticized.
🎬 Nghe “roast” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish