roster
/ˈrɑːstɚ/danh từ
- Bảng phân công.
Danh từ
- Danh sách các cá nhân hoặc nhóm, thường dành cho một loại tổ chức nào đó chẳng hạn như sĩ quan quân đội và quân nhân đăng ký vào một đơn vị cụ thể; một cuộn tập hợp; một đội thể thao, có tên các cầu thủ đủ điều kiện có tên trong đội hình tham gia một trận đấu cụ thể; hoặc danh sách học sinh đăng ký chính thức vào trường, lớp.A list of individuals or groups, usually for an organization of some kind such as military officers and enlisted personnel enrolled in a particular unit; a muster roll; a sports team, with the names of players who are eligible to be placed in the lineup for a particular game; or a list of students officially enrolled in a school or class.I'm number 12 on the roster for tonight's game.Tôi đứng thứ 12 trong danh sách cho trận đấu tối nay.
- Danh sách các công việc được thực hiện bởi các thành viên của một tổ chức và thường kèm theo ngày giờ mà họ dự kiến sẽ thực hiện.A list of the jobs to be performed by members of an organization and often with the date and time that they are expected to perform them.The secretary has produced a new cleaning roster for the Church over the remainder of the year.Bộ trưởng đã đưa ra một danh sách dọn dẹp mới cho Giáo hội trong thời gian còn lại của năm.
- Lịch trình hoặc thời gian biểu ấn định ngày và giờ làm ca cho từng nhân viên của doanh nghiệp.A schedule or timetable setting out shift times and dates for each employee of a business.
- (toán học) Danh sách trong ngoặc thể hiện các phần tử của một tập hợp.(mathematics) A bracketed list that shows the elements of a set.
Động từ
- (thông tục) Ghi tên (người) vào danh sách.(transitive) To place the name of (a person) on a roster.I have rostered you for cleaning duties on the first Monday of each month.Tôi đã phân công công việc dọn dẹp cho bạn vào thứ Hai đầu tiên của mỗi tháng.
- (chuyển tiếp, toán học) Để hiển thị các phần tử của một tập hợp bằng cách liệt kê chúng trong ngoặc.(transitive, mathematics) To show the elements of a set by listing them inside brackets.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “roster” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish