rotate

/ˈroʊˌteɪt/
động từ
  • Quay, xoay quanh.
  • Luân phiên nhau.
tính từ
  • Có hình bánh xe.
Động từ
  1. (Nội động) Quay, quay, quay tròn.
    (intransitive) To spin, turn, or revolve.
    He rotated in his chair to face me.
    Anh ấy xoay ghế lại đối mặt với tôi.
    Từ đồng nghĩa:revolvecircumvolve
  2. (nội động) Tiến lên theo trình tự; để thay phiên nhau.
    (intransitive) To advance through a sequence; to take turns.
    The nurses' shifts rotate each week.
    Ca làm việc của y tá luân phiên mỗi tuần.
    Từ đồng nghĩa:revolvecircumvolve
  3. (nội động từ của máy bay) Nâng mũi lên khi cất cánh, ngay trước khi cất cánh.
    (intransitive, of aircraft) To lift the nose during takeoff, just prior to liftoff.
    The aircraft rotates at sixty knots.
    Máy bay quay với tốc độ sáu mươi hải lý.
    Từ đồng nghĩa:revolvecircumvolve
  4. (thông tục) Quay, xoay, xoay cái gì đó.
    (transitive) To spin, turn, or revolve something.
    Rotate the dial to the left.
    Xoay mặt số sang trái.
    Từ đồng nghĩa:revolvecircumvolve
Tính từ
  1. Có các bộ phận xòe ra như bánh xe; hình bánh xe.
    Having the parts spreading out like a wheel; wheel-shaped.
    a rotate spicule or scale; a rotate corolla
    một gai hoặc vảy xoay; một tràng hoa xoay
🎬 Nghe “rotate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish